| bề bề | tt. Dẫy-đầy, rộng lớn: Ruộng đất bề-bề. |
| bề bề | tt. Nhiều lắm, đến mức dư thừa: Công việc bề bề o Ruộng bề bề không bằng một nghề trong tay (tng.). |
| bề bề | tt Nhiều; Đầy dãy: Văn chương, chữ nghĩa bề bề (tng). |
| bề bề | Nhiều, hết chỗ nầy tiếp theo chỗ kia: Ruộng bề bề không bằng nghề trong tay (T.Ng.). |
| bề bề | t. Nhiều, đầy dẫy. Tiền của bề bề. |
| bề bề | Nhiều quá, hết chỗ nọ đến chỗ kia: Ruộng bề-bề chẳng bằng nghề trong tay (T-ng). |
| Món bún có sự kết hợp từ lẩu Thái với một số loại hải sản như bbề bề, tôm. |
| Theo lời kể của bạn bè , trong bữa tiệc đó có rất nhiều món hải sản nhưng cô gái thích ăn món bbề bềhấp nhất nên đã ăn khá nhiều và ăn cả vỏ của chúng. |
| Các bác sĩ cho rằng việc ăn cả vỏ bbề bềkhông gây hại mặc dù trong vỏ bề bề và các loại tôm nói chung vốn dĩ đều chứa chất thạch tín. |
| Họ cho biết tác nhân gây độc hại lại chính là viên sủi Vitamin C. Theo đó , thạch tín ở vỏ bbề bềsau khi tác động với Vitamin C sẽ sinh ra chất Arsenic vô cùng độc hại. |
* Từ tham khảo:
- bề bộn
- bề dưới
- bề mặt
- bề nào cũng
- bề ngoài
- bề sề