| bè bạn | dt. Bậu-bạn, anh em hay chị em bạn: Tình bè-bạn, nghĩa thâm-giao, Anh em lúc khó, khi giàu có nhau (CD) |
| bè bạn | Nh. Bạn bè. |
| bè bạn | dt Nói chung những người có quan hệ tình cảm với nhau trong giao thiệp: Tranh thủ sự đồng tình của bè bạn. tt Thân mật với nhau: Các nước bè bạn. |
| bè bạn | dt. Kẻ kết thân với nhau. |
| bè bạn | d. X. Bạn bè. |
| bè bạn | (hay là bạn bè). Kết bạn với nhau: Chọn tình bè bạn được người thi-thư (Nh-đ-m). |
| Dần dần , chàng đã đổi tình thất vọng ra tình bè bạn , rồi cuộc đời đã thay đổi cho đến ngày nay... Nhớ tới cái đời hiện tại , cái đời vô gia đình , gian nan , nghèo khổ , nghĩ đến tấm thân sắp phải phiêu lưu đầy đoạ nắng sương. |
Độ hỏi : Nhưng sao trước kia , anh lại bỏ Loan đi ? Dũng đáp : Một phần vì công việc , một phần vì tôi tưởng đối với Loan chỉ có thứ tình bè bạn mà Loan đối với tôi cũng vậy. |
" Em xin thú thật với chị rằng đã hơn tám năm nay , em nặng một tình yêu Loan , nhưng sau khi đã biết Loan là vợ chưa cưới của người khác , em cố đổi tình yêu ra tình bè bạn và coi Loan chỉ như một người bạn. |
| Ông tuần nói luôn : Độ này anh bỏ cả học hành , đi bè bạn với bọn du thủ du thực , anh làm tiếng xấu cho cả họ. |
Tuy vậy , khi nghĩ đến lúc trở về Hà Nội , đến những cuộc vui chơi cùng bè bạn , đến những buổi đêm đầy ánh sáng , tôi lại thấy náo nức và nóng ruột. |
| Lúc đó lòng ông giáo ấm áp , vì chẳng những ông còn cảm thấy an toàn về vị trí nhà nho của mình , mà còn tìm được một tâm hồn bè bạn , thân ái. |
* Từ tham khảo:
- bè bè
- bè cánh
- bè chuối trôi sông
- bè đảng
- bè he
- bè hè