| bè bè | tt. Bề-bề, rộng bề ngang quá: Bè-bè cản cả lối đi. |
| bè bè | tt. To ngang quá mức bình thường, làm mất cân đối, trông khó coi: mặt bè bè o thân hình bè bè. |
| bè bè | tt, trgt 1. Rộng bề ngang và thấp: Một pho tượng bè bè. 2. Chiếm nhiều mặt bằng quá: Ngồi bè bè ra thế kia. |
| bè bè | t. 1. Rộng bề ngang và thấp. Người bè bè. 2. Nói cái gì chiếm nhiều chỗ quá. Cái tủ bè bè, hết cả lối đi. |
| bè bè | Rộng bề ngang quá. |
Chẳng ai xấu bằng anh chồng tôi Cái râu rễ gộc , cái tóc rễ tre Cái bụng bè bè , hình như bụng cóc Học hành thời dốt , chữ nghĩa chẳng biết Nó bắt nó lèn , nó nêm như chạch Nó thở ành ạch , như cái ễnh ương. |
| Chiếc quần láng súng sính dài quét gót , nhưng lại xắn vận vào cạp kéo ống lên ngang cổ chân để lộ đôi bàn to bè bè , chi chít từng vệt đen như gai cào. |
| Chiếc quần láng súng sính dài quét gót , nhưng lại xắn vận vào cạp kéo ống lên ngang cổ chân để lộ đôi bàn to bè bè , chi chít từng vệt đen như gai cào. |
| Chi ú na ú núc , cái miệng rộng , cái mũi to bè bè nhưng đôi mắt rất đẹp , đôi mắt tròn xoe. |
| Đôi càng bè bè , nặng nề trông đến xấu. |
* Từ tham khảo:
- bè cánh
- bè chuối trôi sông
- bè đảng
- bè he
- bè hè
- bè lim sào gậy