| bè cánh | dt. Các phe nhóm đối lập nhau trong một tập thể, đơn vị: thêm bè cánh o cùng bè cánh bao che cho nhau. |
| Đến năm Kiến Tân thứ 21186 , lại vì việc bè cánh bị giết. |
| Mối hại ngày nay có thể là do gây bè cánh , tiến cử không công bằng , có thể vì cậy thế công thần nơi tiềm để1727 cho vợ con chạy chọt nhờ vả nơi quyền thế , có thể do bọn gia nô làm hại dân lành , hay thậm thụt ở các nhà quyền thêé để xin khỏi tội. |
| Một người hỏng thì không lo lắm nhưng tổ chức quản lý con người đó hỏng , tổ chức giám sát cũng hư hỏng , hoặc nể nang , bbè cánhsẽ cực kỳ nguy hiểm. |
| Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nhìn rất xa khi di huấn : giữ gìn sự đoàn kết trong Đảng như giữ gìn con ngươi của mắt mình , tồn tại bbè cánhcó phải là làm trái di chúc của Ngườỉ |
| Thủ vốn là "bí thư đảng ủy" của địa phương nên nắm trong tay mọi quyền hành , lợi dụng chức vụ Thủ không từ nan một mưu đồ gì hòng giữ ghế và kéo bbè cánh, đảng phái để đạt mục đích của mình , kể cả đó là sự đê tiện nhất khi Thủ đưa người chị dâu tội nghiệp vào kịch bản của mình. |
| Chứ không phải là để đấu đá nhau , gây bbè cánh, làm mất đoàn kết , hại lẫn nhau. |
* Từ tham khảo:
- bè chuối trôi sông
- bè đảng
- bè he
- bè hè
- bè lim sào gậy
- bè lũ