| bè lũ | dt. Bè đảng (tiếng nói nặng): Bè-lũ gian-manh. |
| bè lũ | dt. Lũ người kết với nhau để làm những việc xấu xa: bè lũ cướp nước o Tên tướng cướp và bè lũ đều bị bắt. |
| bè lũ | dt Bọn người cùng làm việc không chính đáng: Chống bọn đế quốc và bè lũ tay sai của chúng (Trg-chinh). |
| bè lũ | d. Bọn người làm việc không chính đáng. Bè lũ Việt gian. |
| Đúng , kẻ thù chính nhưng ở xa chúng ta là bè lũ tên quốc phó đó. |
Mùa đông , tháng 10 , người Man ở núi Tản Viên châu Quốc Oai693 làm giặc , cướp bóc hương Thanh Oai694 , bè lũ rất đông , không thể ngăn được. |
| Người châu Quốc Oai cũng đem bè lũ đến đóng ở Tây Kết , đường sá vì thế không thông. |
| Tháng 9 , Nguyễn Kỵ , người Nông Cống , tụ họp bè lũ đi cướp bóc , tự xưng là Lỗ Vương Điền Kỵ1190. |
| Bẩm chúa thượng , tiện thiếp có nghe phong thanh thế tử Trịnh Tông với bè lũ gia nhân đang chiêu binh mãi mã cùng trấn thủ Sơn Tây Nguyễn Khản , trấn thủ Kinh Bắc Nguyễn Khắc Tuân mưu nổi loạn đoạt ngôi chính. |
| Sau cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân năm 1968 của quân và dân ta , đế quốc Mỹ và bbè lũtay sai đã phản kích quyết liệt và lộ rõ ý đồ xây dựng tuyến phòng thủ từ Cửa Việt (Quảng Trị) theo đường 9 lên Nam Lào , nhằm cắt đứt đường tiếp tế và chi viện từ hậu phương miền Bắc vào miền Nam. |
* Từ tham khảo:
- bè ngô đi trước bè dừa đi sau
- bè nhè
- bè phái
- bè sè
- bè ta gỗ chú nó
- bè thì bè lim, sào thì sào sậy