| bè đảng | dt. Phe-đảng, một nhóm người câu-kết lại để bênh-vực nhau. |
| bè đảng | dt. Các phe nhóm đối lập, tranh giành quyền lợi, ảnh hưởng trong một tổ chức, chính thể: Nhiều bè đảng tranh giành địa vị, quyền lợi lẫn nhau o Các bè đảng xâu xé, hãm hại lẫn nhau. |
| bè đảng | dt Tập họp nhiều người liên kết với nhau để tranh giành quyền lợi: Quốc hội nước ấy có nhiều bè đảng chống đối nhau. |
| bè đảng | dt. Bọn có nhiều người liên-kết với nhau (ý xấu). |
| bè đảng | d. Tập hợp nhiều người liên kết với nhau để mưu sự tranh giành, chia rẽ. |
| bè đảng | Một bọn có nhiều người liên-kết với nhau. |
| Ông nói thẳng ý mình : Tôi cho rằng bọn bè đảng Trương Tần Cối ở Phú Xuân chỉ mới đục khoét hư hại đến rui mè. |
| Nhưng nào chỉ có thế thôi , họ còn nói cạnh nói khoé những kẻ gian ác bè đảng với Ba. |
Tức thì cái bè đảng ông chánh hội nhao nhao lên hỏi vặn cái người táo tợn ấy. |
| hắn tránh mặt tất cả bè đảng , âm thầm chôn vùi cái danh hiệu Trương đại ca. |
| bè đảng giãn ra mỗi đứa một nơi tự kiếm lấy sống. |
| Vả lại (nước ấy) liền với nước Phù Nam , rất nhiều chủng người , bè đảng dựa nhau , cậy thế đất hiểm không chịu thần phục. |
* Từ tham khảo:
- bè he
- bè hè
- bè lim sào gậy
- bè lũ
- bè ngô đi trước bè dừa đi sau
- bè nhè