Cô dấn thân vào nghề người mẫu với nhiều cạm bbẫy từkhi còn rất trẻ.
"Nếu sắp hết thời hạn mà đàn trâu không tự mắc bẫy , chúng tôi sẽ dùng biện pháp cuối cùng là xua đàn trâu đến nơi đã dàn bbẫy từtrước" ông Hùng , thành viên trong nhóm thợ săn , chia sẻ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): bẫy từ
* Từ tham khảo:
- bấy
- bấy
- bấy bá
- bấy bớt
- bấy chầy
- bấy chừ