| binh hùng tướng mạnh | Đội quân hùng mạnh, đủ khả năng chiến đấu và chiến thắng: Đối phương những tưởng binh hùng tướng mạnh sẽ thắng nhanh, ai dè bị sa lầy và thất bại. binh khí dt. Vũ khí của lực lượng vũ trang nói chung: xưởng binh khí o chế tạo và sửa chữa binh khí. |
| binh hùng tướng mạnh |
|
| Trước kia vua nhiều lần đem quân đánh Hùng Vương , nhưng Hùng Vương binh hùng tướng mạnh , vua bị thua mãi. |
* Từ tham khảo:
- binh khoa
- binh khố
- binh lính
- binh lửa
- binh lực
- binh lương