| biện biệt | đt. Nói để phân-biệt phải trái, ngay gian: Nước đổ khó hốt cho đầy, Thôi đừng biện-biệt, chỉ hoài công thôi (CD) |
| biện biệt | đgt. Phân biệt một cách rõ rành: biện biệt cái chân thật và cái giả dối. |
| biện biệt | đgt (H. biện: xét rõ; biệt: chia ra) Phân tách cho rõ để được rành mạch: Những đặc sắc để biện biệt người này với người khác (ĐgThMai). |
| biện biệt | dt. Xt. Phân biệt. |
| biện biệt | đg. Phân tách cho rõ ràng, rành mạch. |
| biện biệt | Phân-biệt điều phải điều trái. |
| Người ấy nói chuyện thị phi của kẻ khác thì thao thao bất tuyệt , có bài có bản nhưng đối với việc của chính mình thì lại mê muội hồ đồ , tùy tiện cẩu thả , không thể bbiện biệtrõ ràng , phạm sai sót cũng chẳng quan tâm , thậm chí còn che giấu lỗi lầm nữa. |
* Từ tham khảo:
- biện chứng
- biện chứng pháp
- biện hộ
- biện lạc mạch
- biện lí
- biện luận