| bẫy | tt. Hầm-hinh, gập-ghềnh, không vững, không thăng-bằng: Ván bẫy, cầu bẫy // dt. Cạm, vật chế có máy sập hoặc bật, hoặc kê cho hầm-hinh, gập-ghềnh để bắt thú hay kẻ gian: Gà bẫy, đánh bẫy; ăn quen chồn bèn mắc bẫy // đt. Gài bẫy để bắt thú hoặc kẻ gian: Bẫy kẻ làm tiền; đi bẫy chim. |
| bẫy | - I. dt. 1. Dụng cụ thô sơ để bắt giết thú vật hoặc kẻ địch: gài bẫy bẫy chông. 2. Cái bố trí sẵn, khôn khéo để đánh lừa người ta mắc: cẩn thận kẻo sa bẫy của chúng nó. II đgt. 1. Bắt hoặc giết bằng cái bẫy: bẫy được con thú. 2. Đánh lừa cho mắc mưu để làm hại: già rồi còn bị chúng nó bẫy bẫy người ta vào tròng. |
| bẫy | I. dt. 1. Dụng cụ thô sơ để bắt giết thú vật hoặc kẻ địch: gài bẫy o bẫy chông. 2. Cái bố trí sẵn, khôn khéo để đánh lừa người ta mắc: cẩn thận kẻo sa bẫy của chúng nó. II. đgt. 1. Bắt hoặc giết bằng cái bẫy: bẫy được con thú. 2. Đánh lừa cho mắc mưu để làm hại: già rồi còn bị chúng nó bẫy o bẫy người ta vào tròng. |
| bẫy | dt 1. Dụng cụ dùng để nhử loài vật vào mà bắt: Đặt bẫy bắt chim. 2. Mưu mẹo lừa người ta để làm hại: Vì ngờ nghệch, anh ấy đã mắc bẫy một tên vô lại. đgt Lừa cho mắc vào bẫy: Có chỉ thị cấm bẫy loài thú hiếm. |
| bẫy | bt. Đồ để lừa bắt thú: bắt bằng bẫy. Lừa nhiều vào cạm, vào sự hại. // Gài bẫy. |
| bẫy | d. 1. Khí cụ để nhử loài vật vào mà bắt. đg. 2. Lừa cho mắc vào bẫy. Bẫy cọp. |
| bẫy | Kênh lên, cao thấp không bằng nhau, trỏ về vật gì kê không cân, một đầu bị sức nặng đè xuống, một đầu nhẹ hơn nổi bốc lên. |
| bẫy | Đồ dùng để đánh lừa loài vật cho nó mắc vào, bị giam hoặc bị hại: Đánh bẫy, mắc bẫy. |
| Có thể là vì trong lúc quá bực tức , chàng cho là bọn họ xếp đặt trước , rắp tâm đưa chàng vào cạm bẫy. |
| Bà tưởng tượng Hồng ra con chuột nhắt bình tĩnh , không ngờ vực tiến vào trong cái bẫy bà đã đặt sẵn ở một xó tối. |
Nhưng Hảo lờ mờ đoán thấy cái bẫy ấy. |
| Hơn thế , nàng sợ cả cái bẫy mầu nhiệm mà tạo hoá giương rộng để bẫy những trai gái yêu nhau. |
Hảo và Nga tưởng thế là vì chưa kịp nghĩ đến , chưa kịp nhớ đến lòng nham hiểm của người dì ghẻ đã giương bẫy và ngồi chờ xem con chuột kia bị tan xác , bà ta không thể nào lại để con chuột ấy đứng ung dung mà ngậm miếng thịt buộc ở trong bẫy. |
| Họ không lầm : một thợ săn sống cô độc giữa thung lũng để chờ bẫy nai lấy lộc. |
* Từ tham khảo:
- bẫy cò ke
- bẫy từ
- bấy
- bấy
- bấy bá
- bấy bớt