| bậu cửa | dt Thanh gỗ nằm ngang ở trên khung cửa, đối với ngưỡng cửa ở phía dưới: Bậu cửa bằng gỗ lim. |
| bậu cửa | d. Thanh gỗ ngang ở phía trên cửa, đối với cái ngưỡng cửa ở phía dưới trong nhà kiểu cũ. |
| Ước gì một hôm nào đấy , vừa ngủ dậy , Phương đã trông thấy ngay một cành sấu vươn lên đến ngang bậu cửa. |
| Bỗng : choang. Chao ôi ! Tôi bị vấp phải bậu cửa |
| Bỗng : choang. Chao ôi ! Tôi bị vấp phải bậu cửa |
| Khoác thêm một chiếc áo ấm , chị đứng dậy , từ từ đi ra… Chợt chị giật thót người , thân hình muốn khuỵu xuống bậu cửa : Từ đâu đó thật gần nhưng cũng thật xa , một tiếng hú vang lên rền rĩ , thất thanh… Chị tắt nhanh công tắc đèn. |
| Ðôi mắt khó nhọc mở ra nhìn vệt nắng mờ hững hờ rắc đầy bậu cửa. |
| Cha mẹ lại đứng ở bậu cửa nhìn con , nước mắt chảy ngược vào tim. |
* Từ tham khảo:
- nhân tâm tùy thích
- nhân tận kì tài
- nhân thể
- nhân thể
- nhân thứ
- nhân tiện