| biên tập viên | dt. Người chuyên viết bài, viết báo-cáo: Biên-tập-viên đài phát-thanh; ngạch biên-tập-viên của nhà nước. |
| biên tập viên | dt. Người làm công tác biên tập: biên tập viên Nhà xuất bản Văn hoá o các phóng viên, biên tập viên của Đài tiếng nói Việt Nam. |
| biên tập viên | dt (H. viên: người làm) Người làm công tác biên tập: Một biên tập viên xuất sắc của toà báo. |
| biên tập viên | dt. Người viết soạn văn bài thường cho một tờ báo. |
| biên tập viên | a) Người phụ trách việc biên tập sách báo. b) Cán bộ nhà xuất bản có nhiệm vụ đọc các bản thảo trước khi đưa in. [thuộc biên tập] |
| Người biên tập viên đó là một nhà văn quen thuộc. |
| Tôi biết người biên tập viên đó hơn tôi mười lăm tuổi nhưng tôi sẽ viết đi một bức thư ngang hàng , vì người đó đã gọi tôi là chị kia mà. |
Thế là Swapnil gửi email cho Eran , người sáng lập đồng thời là biên tập viên của Walyou. |
| Và một biên tập viên ở một nhà xuất bản Pháp nhăn nhó kể khổ : khi giữa các ông lớn có chuyện thì người hứng chịu là cánh lau nhau chúng mình. |
| Cát bụi chân ai , Mười năm , Hồi ký đều được chuyển cho cánh biên tập viên chúng tôi ở dạng bản thảo đánh máy sạch sẽ , được đóng lại bằng bìa mỏng gáy dán băng dính đâu vào đấy. |
Với một bài góp chung đã thế , nữa là với một tập sách riêng đứng tên Xuân Diệu ! Dù gặp một biên tập viên trẻ , ông cũng làm mọi cách lấy lòng. |
* Từ tham khảo:
- biên thú
- biên thuỳ
- biên tịch
- biên tóc
- biên uỷ
- biên viễn