| biên cảnh | dt. Phong-cảnh nơi biên-giới, nơi ranh hai nước: Biên-cảnh nước mình non núi chập-chồng // Cõi đất ở phương xa: Du-lịch nơi biên-cảnh. |
| biên cảnh | dt. Biên giới. |
| biên cảnh | dt (H. biên: biên giới; cảnh: bờ cõi) Chỗ hai nước giáp nhau: Sống nhiều năm ở nơi biên cảnh, rất nhớ thủ đô. |
| biên cảnh | dt. Chỗ hai nước giáp nhau. |
| biên cảnh | d. Nh. Biên giới. |
| biên cảnh | Cõi đất ở phương xa. |
Vua lấy nghĩa để cảm nước láng giềng , đánh lui địch , yên biên cảnh , cũng gọi là bậc vua có ý muốn thịnh trị vậy. |
* Từ tham khảo:
- biên chép
- biên chế
- biên cương
- biên dạng
- biên dịch
- biên đạo