| bật đèn | đt. Vặn cho đèn điện cháy: Nghe la, nhà nào cũng bật đèn. |
| bật đèn | (điện) dt. Vặn nút cho đèn điện sáng. |
| Chuyên bật đèn lên. |
Tối hôm ấy , nàng bật đèn , mở cửa sổ ngồi đợi. |
| Cô vùng dậy bật đèn thay tã cho con. |
| Phải đến nửa giờ sau anh mới lững thững ra phía cửa đi đi lại lại cho thoáng rồi vào nhà hút thuốc và lấy sổ sách giấy tờ xuống bếp bật đèn điện , kê sổ vào ghế con ngồi cặm cụi viết. |
| Tôi thớ đến cái công tắc , bèn chạy đến chỗ bật đèn. |
| Nàng sợ hãi với công tắc bật đèn lên. |
* Từ tham khảo:
- vôi da
- vôi đỏ
- vội chi
- vội gì
- vông đồng
- vổng xe