Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vội chi
trt. C/g. Vội gì, việc chi mà vội vậy, không đáng việc phải vội:
Vội chi liễu ép hoa nài
(K)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
rựa
-
rựa cùn còn giữ lấy tông
-
rựa quéo
-
rức
-
rức rức
-
rức rức
* Tham khảo ngữ cảnh
Đối phó với Nga , Mỹ v
vội chi
2 ,9 tỷ USD phát triển vệ tinh cảnh báo tên lửa sớm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vội chi
* Từ tham khảo:
- rựa
- rựa cùn còn giữ lấy tông
- rựa quéo
- rức
- rức rức
- rức rức