| vông đồng | dt. (thực): Cây to có gai thịt xốp, lá kép do 3 lá phụ hình tim đâu lại trên một cộng có gai, hoa chùm đỏ sặm, trái dài lối 20cm. |
| vông đồng | dt (th.) Loại cây như cây vông có trái lớn, hột ăn béo và bắt đi chảy. |
Cây vàng lá úa Ba bốn tháng rày sao chợ búa vắng đi Hay em hờn giận hoặc có chuyện gì ngại anh ? Cây vông đồng không trồng mà mọc Gái đất này chưa chọc đã theo. |
| Ông Nguyễn Hữu Kim Phó Giám đốc Cty Công viên Cây xanh Đà Nẵng cho biết , Công ty đã tiến hành thay thế 47 cây vvông đồngở một số tuyến đường chính vì đây là cây thân mềm , có gai , mủ độc , trong danh mục cấm trồng ở đô thị , hơn nữa tuổi thọ đã 40 năm , đã mục ruỗng có nguy cơ gãy đổ. |
| Nhân viên Công ty Công viên Cây xanh cắt tỉa hoa giấy trên một số tuyến đường chính Theo đó , Công ty Công viên Cây xanh đã tiến hành chặt hạ 46 cây Vvông đồngcó đường kính thân từ (0 ,8 1 ,2)m và cao (6 10)m và trồng mới lại 40 cây Muồng tím có đường kính thân 10cm tại 15 tuyến đường. |
* Từ tham khảo:
- viện bảo tàng
- viện binh
- viện dân biểu
- viện dẫn
- viện đô sát
- viện hàm