| bắt buộc | đt. ép người hoặc ép lòng mình làm việc không vừa ý: Gặp cầu hư, bắt buộc phải đi vòng. |
| bắt buộc | - đgt. Buộc phải làm theo, phải chấp nhận: bắt buộc phải làm như vậy chẳng bắt buộc ai cả điều kiện bắt buộc. |
| bắt buộc | đgt. Buộc phải làm theo, phải chấp nhận: bắt buộc phải làm như vậy o Chẳng bắt buộc ai cả o điều kiện bắt buộc. |
| bắt buộc | đgt 1. ở vào trường hợp nhất định phải làm: Dù bận nhưng bắt buộc phải về quê vì mẹ ốm. 2. Đòi hỏi phải làm theo ý muốn của mình: Bố nó bắt buộc nó phải học thuộc bài mới được đi chơi. |
| bắt buộc | dt. Bắt phải chịu, ép phải chịu. |
| bắt buộc | Bắt phải chịu như thế. |
| Những việc ấy , không ai bắt buộc nàng phải làm , nhưng nàng hiểu rằng không có thể nhường cho ai được , và nếu nàng không dúng tay vào tất trong nhà sẽ không được êm thấm , vui vẻ. |
| Nhời bà khuyên con tức là một sự bắt buộc. |
| Trước cái cảnh sống nghèo , nhưng biết thương nhau , không ai câu thúc ai , không ai bbắt buộcai giữa mẹ và hai vợ chồng anh mình , Trác thấy cái đời phải xa nhà , sống dưới quyền người vợ cả hay ghen ghét , là nhạt nhẽo vô lý. |
| Biết đâu lời thầy thuốc lại nói đúng sự thực thì chính chàng , chàng phải tìm cách bắt buộc thầy thuốc phải nói rõ sự thật : đã cùng Chuyên ở trọ học mấy năm nên Trương biết tính Chuyên lộp chộp và thẳng thắn , chắc Chuyên sẽ bị chàng cho vào tròng. |
| Phải có một tức tối nào đấy làm chàng mê dại hay có một sự bắt buộc cấp bách. |
| Ở ấp ra đi chàng khó chịu vì người nào cũng cho chàng về ngay là một sự tự nhiên tuy chính chàng đã nhắc đi nhắc lại rằng có một việc cần kíp bắt buộc chàng về ngay , không thể được. |
* Từ tham khảo:
- bắt cá
- bắt cá hai tay
- bắt cái
- bắt cặp
- bắt câu
- bắt chạch đằng đuôi