| bắt cặp | đt. Đứng bên người khác để thành một cặp: Bắt-cặp sắp hàng đôi // Đi với nhân-tình: Gặp hai đứa bắt-cặp nhởn-nhơ ngoài đường // Giao-hợp: Mưa nổi nước, ếch nhái bắt-cặp đầy đồng. |
| bắt cặp | đgt. 1. Kết thành đôi để đứng vào hàng hai: Học sinh bắt cặp xếp hàng hai vào lớp. 2. (Ếch đực và cái) tìm gặp nhau: Trời mưa, ếch bắt cặp. 3. (Trai gái) âu yếm nhau. |
| Trước nay không ai dám bắt cặp lươn đó cả. |
| Bọn mình được quan sát nhau nhiều hơn , miêu tả nhau bằng con chữ , nói cho nhau nghe về suy nghĩ của bản thân với người bạn được bbắt cặp. |
| Sang vòng đối đầu , Gia Hân tiếp tục chứng minh khả năng biến hóa phong cách khi bbắt cặpcùng Thiên Thanh , một cô gái mạnh mẽ , cá tính của đội Đinh Hương Lâm Vinh Hải trong bản mashup Put your record on Love yourself first đầy sôi động. |
| Đầm màu cam vàng sáng rực một góc phố , giúp 'khổ chủ' trở thành tâm điểm của sự chú ý. Eva Chen bbắt cặpáo len tay xòe của Ksenia Schnaider cùng chân váy xếp ly ton sur ton , mang kính mắt Gentle Monster có màu cam đồng điệu. |
| bắt cặpvới anh trong phim là mỹ nữ Suzy , mối tình đầu quốc dân của người Hàn Quốc. |
| Nguyên Khang và Ốc Thanh Vân biết nhau lần đầu khi học lớp 5 Ốc Thanh Vân có những màn phối hợp rất ăn ý khi bbắt cặpvới Nguyên Khang. |
* Từ tham khảo:
- bắt câu
- bắt chạch đằng đuôi
- bắt chạch trong chum
- bắt chẳng được, tha làm phúc
- bắt chặp
- bắt chân chữ ngũ