| bắt câu | Nh. Bắt mồi. |
| bắt câu | đgt Làm gì để mong người ta làm theo ý mình: Thấy người sang, bà ta bắt câu để bán được hàng. |
| bắt câu | đg. Nh. Bắt mồi. |
| Ở đó có cả những tài liệu đóng dấu mật của mật thám theo dõi hoạt động của GS Nguyễn Văn Huyên trong một báo cáo về nhà hoạt động Nguyễn Thế Truyền , hay báo cáo về GS Nguyễn Văn Huyên tham gia biểu tình ở Paris , bị bbắt câulưu. |
* Từ tham khảo:
- bắt chạch đằng đuôi
- bắt chạch trong chum
- bắt chẳng được, tha làm phúc
- bắt chặp
- bắt chân chữ ngũ
- bắt chấy cho mẹ chồng, trông thấy bồ nông dưới biển