| bắt cái | đt. (bạc) C/g Bẻ cái, dự cuộc thi coi ai làm cái khi bắt đầu một sòng bài. |
| bắt cái | đgt. Rút quân bài để quyết định người chủ (tức làm cái) hoặc được đánh trước trong ván bài: để cậu ta bắt cái. |
| bắt cái | đgt Rút một quân bài để xem ai được làm cái hay được đánh trước: Cụ có tuổi, xin cụ bắt cái trước. |
| bắt cái | đg. Rút một quân bài làm thăm để xem ai được làm chủ một ván bài hay được đánh trước. |
| bắt cái | Bắt thăm xem ai làm cái trong cuộc chơi. |
| Chàng để cổ bài lên đĩa nói : Đến lượt ai bắt cái ? Trương đã nghĩ ra. |
| Vừa nghe tiếng lộp cộp ở chân thang gác , bà đốc đã vội kêu : Vào bắt cái đi mình. |
Rồi cười bảo mọi người : Nhà tôi bắt cái bao giờ cũng ù to. |
bắt cái , bắt cái này , hồ khoan ! Ai ơi chớ vội cười nhau Cây nào mà chẳng có sâu chạm cành Hồ khoan ! Bắt cái , bắt cái này , hồ khoan ! Làm người mà chẳng biết suy Đến khi nghĩ lại còn gì là thân Hồ khoan ! Bắt cái ! Bắt cái ! Này ! Hồ khoan Con mẹ bán than Thì đen thui thủi Con mẹ bán củi Thì trắng phau phau Con mẹ hàng nâu Thì đỏ lòm lòm. |
| Và một trong những người bạn lâu năm của Nguyễn Khải , một người hiểu Nguyễn Khải đến tận chân tơ kẽ tóc là Xuân Sách , đã có lần nói đùa về sự thèm khát muốn nắm bắt cái tinh thần của đời sống chung quanh thường trực ở Nguyễn Khải : Chắc là dân hàng ngày đi lấy giá ở chợ Hàm Nghi cũng chỉ háo hức đến như vậy. |
| Tại sao phải không ngừng nắm bbắt cáimới. |
* Từ tham khảo:
- bắt cặp
- bắt câu
- bắt chạch đằng đuôi
- bắt chạch trong chum
- bắt chẳng được, tha làm phúc
- bắt chặp