| bề ngoài | dt. Hình-thức bên ngoài, việc dễ thấy: Bề ngoài thì độ-sộ chớ trong ruột trống trơn. |
| bề ngoài | dt. Mặt biểu hiện ở bên ngoài, khác với thực chất: sức mạnh bề ngoài o Bề ngoài thơn thớt nói cười, Mà trong nham hiểm giết người không dao (Truyện Kiều). |
| bề ngoài | dt Phần lộ ra khiến người ta trông thấy: Trời cho cái mã bề ngoài để che đậy cái sơ sài bên trong (Tú-mỡ). |
| bề ngoài | dt. Phía trông thấy được của một vật gì. |
| bề ngoài | d. Phần lộ ra khiến người ta trông thấy. Đừng thấy bề ngoài niềm nở mà tưởng hắn tốt bụng. |
| Tuy bbề ngoàicó vẻ thờ ơ , nhưng sự thực bao giờ bà cũng để tâm suy xét đến việc đó. |
Bà rút hai tay trong bọc ra rồi hoa lên mà ví : " Bbề ngoàithơn thớt nói cười , Bề trong nham hiểm giết người không dao ". |
| Chẳng dại gì ! Lúc bấy giờ nàng mới biết rõ quả bà Tuân chỉ là người khôn khéo đưa đẩy bề ngoài. |
| Vì cậu phán chỉ e mợ phán tưởng mình vẫn yêu thằng Quý hơn cả nên bề ngoài nhiều khi phải vờ vịt hắt hủi để chiều lòng mợ phán. |
| Cứ xét bề ngoài có phần Thu lại cho chàng là một người quân tử , cao thương nữa. |
| Chỉ biết trượt theo cái đà của những năm kỷ niệm , những ấn tượng về một tấm lòng chân thật , đầy nỗi đắng cay và một nghị lực phi thường chứa chất trong im lặng thăm thẳm ở con người bề ngoài hiền lành , nhút nhát. |
* Từ tham khảo:
- bề sề
- bề thế
- bề tôi
- bề trên
- bề xề
- bể