| bất bạo động | bt. Không dùng võ-lực, chỉ dùng chánh-trị để tranh-đấu: Thánh Cam-địa chủ-trương bất bạo-động với nhà cầm-quyền Anh. |
| bất bạo động | - đgt. Không dùng bạo lực, mà dùng biện pháp hoà bình để giải quyết xung đột, mâu thuẫn giữa các chính thể, phe phái: chủ trương bất bạo động trong đấu tranh chính trị. |
| bất bạo động | đgt. Không dùng bạo lực, mà dùng biện pháp hoà bình để giải quyết xung đột, mâu thuẫn giữa các chính thể, phe phái: chủ trương bất bạo động trong đấu tranh chính trị. |
| bất bạo động | dt. Xt. Bạo-động. |
| bất bạo động | ph. t. Không hành động bằng bạo lực. |
| Phương pháp hoạt động của Việt Tân cũng đã có sự thay đổi , chuyển từ cực đoan sang ôn hòa , bbất bạo động. |
| Lúc đầu BAJARAKA chủ trương đấu tranh bbất bạo độngyêu cầu chấm dứt mọi chính sách phân biệt đối xử đối với các sắc tộc thiểu số. |
| Sau khi nghe giới thiệu tôn chỉ hoạt động của Việt Tân , được tập huấn phương pháp đấu tranh bbất bạo độngnhằm chống Nhà nước CHXHCN Việt Nam , các bị cáo Thúy , Khải , Tỉnh , Hoa , Tâm , Thành đã tự nguyện làm đơn xin gia nhập tổ chức này , được làm lễ kết nạp và được đặt bí danh. |
| Khoảng một năm trước đây , những căn nhà lều bắt đầu mọc lên giữa rừng , đó là nơi sinh sống của những người nghiên cứu mội trường muốn quay trở lại lối sống cộng đồng chỉ có ca hát và giao tiếp bbất bạo độngnhư người da đỏ. |
| Về phía chính quyền thành phố Nagasaki , trong Tuyên bố hòa bình được đọc tại buổi lễ trước sự hiện diện của hàng chục ngàn người và khách mời từ 75 quốc gia , Thị trưởng Tomihisa Taue kêu gọi cần thảo luận một cách thận trọng các đạo luật có thể dẫn tới sự thay đổi lớn trong quy mô quốc phòng của Nhật Bản , cũng như Hiến pháp bbất bạo độngcủa nước này. |
| Thị trưởng Taue nhắc lại rằng tính bbất bạo độngcủa Hiến pháp Nhật Bản xuất phát từ những trải nghiệm đau buồn và ác nghiệt của thảm họa bom nguyên tử cuối Thế chiến II , đồng thời nhấn mạnh : Vì lợi ích của Nagasaki và lợi ích của toàn dân Nhật Bản , không bao giờ được quên một nguyên tắc hòa bình là chúng ta từ chối chiến tranh. |
* Từ tham khảo:
- bất bằng
- bất biến
- bất bình
- bất bình đẳng
- bất can thiệp
- bất cần