| bất biến | tt. Không biến-chuyển, không dời đổi. |
| bất biến | - tt. (H. bất: chẳng; biến: thay đổi) Không thay đổi: Tình hình tạm bất biến. |
| bất biến | I. tt. Cố định, không thay đổi, không biến đổi: không có hiện tượng bất biến o nhất thành bất biến (tng.). II. dt. Đại lượng không thay đổi đối với một phép biến đổi nào đó. |
| bất biến | tt (H. bất: chẳng; biến: thay đổi) Không thay đổi: Tình hình tạm bất biến. |
| bất biến | tt. Không thay đổi. |
| bất biến | t. Vẫn nguyên như trước, không thay đổi. |
BK Anh đi ba tháng thì về Rừng thiêng nước độc chớ hề ở lâu Anh đi buôn , em cũng đi buôn Em ngồi em nghỉ đầu truông một mình Anh đi ngang nghiêng nón lần thinh Em kêu em hỏi : Tâm tình bất biến Tương kiến nghiêm phong Em đây không phải lang dâm chạ Anh đừng đem dạ nghi nan Bút sa xuống giấy ngay hàng Em đây không phải trốn làng bỏ ai. |
| Nhưng trong từng chi tiết dường như bất biến , mức độ , động tác , mầu sắc , hình như có nhanh , đậm hơn một chút. |
| Nơi đó hàng ngàn đời nay , đêm cũng như ngày , mùa khô rồi lại mùa mưa , bao cuộc chiến tranh đã trôi qua , bao triều đại suy rồi lại thịnh , những con sóng kia vẫn bất biến hối hả vội vã chạy vào bờ rồi lại hối hả vội vã lao trở ra , đấm ngực thùm thụp , giận dữ sùi cả bọt mồm bọt mép nhưng rồi chả để làm gì. |
| Cái tưởng đã biến vào miền vô tăm tích mịt mùng vậy mà hóa ra vẫn là cái bất biến. |
| Thay vào đó , hai bên chủ động hòa nhau chỉ sau 18 nước cờ và 90 phút thi đấu bằng luật bbất biếnba lần. |
| Cái cốt lõi bbất biếntrong vạn biến là làm sao đấu tranh hết mình để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho thân chủ , bảo vệ công lý. |
* Từ tham khảo:
- bất bình
- bất bình đẳng
- bất can thiệp
- bất cần
- bất cẩn
- bất cận nhân tình