| bất bình | bt. Phật ý, không bằng lòng: Vì bất-bình nên can-thiệp; Sự bất-bình đã lộ ra mặt. |
| bất bình | - t. 1 (id.). Như bất bằng. 2 Không bằng lòng mà sinh ra bực tức, giận dữ. Bất bình về thái độ cửa quyền. |
| bất bình | tt. 1. Nh. Bất bằng. 2. Không bằng lòng mà phản ứng lại, tỏ thái độ giận dữ, bực tức: thái độ bất bình o Lời phát biểu đó làm cho nhiều người bất bình. |
| bất bình | tt (H. bình: bằng) Bực tức, không bằng lòng: Sóng bất bình trăm lớp reo to (PhBChâu). |
| bất bình | bt. Không bằng lòng. // Sự bất-bình. |
| bất bình | t. Cảm thấy không bằng lòng, tức giận. Bất bình về thái độ đối xử không tốt. |
| bất bình | Không bằng lòng: Thân sao lắm nỗi bất bình. |
| Loan đành ngồi lại vì sự đã như thế rồi , nàng không muốn tỏ ý bất bình , sợ người khác lại nghi cho nàng không bằng lòng về việc lấy vợ lẽ cho chồng. |
Loan còn nhớ rõ ràng vẻ mặt kiêu hãnh của Tuất , mấy hôm vì có việc bất bình , bà Phán nhắc đến chuyện nàng không biết đường dạy vợ lẽ. |
| Trong bất cứ gia đình nào , hễ cứ có người mới người cũ , là xảy ra những câu chuyện bất bình như thế. |
| Dũng biết trước rằng sẽ có chuyện bất bình giữa hai cha con. |
Chương cúi xuống để giấu sự bất bình hiện ra nét mặt. |
| Và nàng mỉm cười : " Hay Nga có chuyện gì bất bình với một anh chàng nào đứng trong ảnh ? " Hồng hơi ghen hơi tức khi thấy Lương đứng bên Ngạ Mọi lần , nàng không để ý tới điều đó nhưng hôm nay trong lúc bồng bột yêu Lương , nàng bỗng ngơm ngớp lo sợ có người chiếm đoạt mất chàng. |
* Từ tham khảo:
- bất bình đẳng
- bất can thiệp
- bất cần
- bất cẩn
- bất cận nhân tình
- bất cập