| bất bằng | tt. Không cân bằng, không hợp với công lí: đấu tranh chống sự bất bằng. |
| bất bằng | tt Trái với công lí: Anh hùng tiếng đã gọi rằng, giữa đường đâu thấy bất bằng mà tha (K). |
| bất bằng | t. Không hợp với công lí. Anh hùng tiếng đã gọi rằng, Giữa đường thấy sự bất bằng mà tha (K). |
| Tôi làm kẻ giữa đường thấy chuyện bất bằng chẳng tha. |
* Từ tham khảo:
- bất biến
- bất bình
- bất bình đẳng
- bất can thiệp
- bất cần
- bất cẩn