| bao lâu nay | ng Đã từ lâu đến bây giờ: Bao lâu nay anh ấy vẫn ở xa. |
| Trước khi về Ninh Giang , nàng muốn gặp mặt người ấy lần cuối cùng , nói với người ấy một vài câu dịu dàng để chuộc lại cái tội đã khinh bỉ người ấy trong bao lâu nay. |
| Nỗi mệt nhọc , lo lắng từ bao lâu nay cũng có vơi đi. |
Nếu hai vợ chồng chị không từng chịu đựng được một cách khắc kỷ mọi tai họa trong bao lâu nay , thì chị đã nổ tung lên rồi , Chị chịu đựng lặng lẽ ! Trong lúc đó , hàng xóm láng giềng của chị lại quá ồn ào , xốc nổi. |
| Như vậy là công phu luyện tập khó nhọc bao lâu nay của anh ấy , bây giờ kể như bỏ. |
| Những điều éo le đó , từ bao lâu nay , ông không biết san sẻ cho ai. |
| Trong khoảng thời gian nằm một mình mỗi sáng đó , ông cứ loay hoay với cảm giác lạc lõng , lạ lẫm nó vương víu tâm hồn ông bao lâu nay. |
* Từ tham khảo:
- cổ động viên
- cổ giả
- cổ hĩnh thư
- cổ hoạ
- cổ hoặc
- cổ hoặc nhân tâm