| côm | dt. Cây mọc nhiều ởmiền nam nước ta, cao 10-15m, lá thuỗn, không lông, mọc cách, cành hoa trắng xẻ thuỳ ở đầu, quả có ba rãnh, một hạt. |
| Mỗi lần chân cẳng va nhau côm cốp , tụi Ria Mép đều ôm giò nhăn nhó. |
| Lại leo lên trần xe , chui xuống gầm , chạy vội , kờ lê vặn , siết : gõ côm cốp vào máy phát điện , đạp bản đề , quay ma ni ven , tháo lốp... Vẫn thế và vẫn thế. |
| Chồng chị vẫn ngồi cụng ly côm cốp , chị thản nhiên trở ra ấn thêm vào tay gã xe thồ hai trăm nghìn đồng. |
| Với đề tài này , trò chơi đưa vào game hàng trăm siêu anh hùng đến từ các thế giới giả tưởng khác nhau , trong đó có những cái tên ccômcán như Naruto , Iron Man , thậm chí có cả Doraemon. |
| Ngày 16 4 , Thủ tướng Australia Malcolm Turnbull (Man ccômTơn bun) đã thông báo bổ nhiệm Trung tướng Angus Campbell (An gút Cam beo) Tư lệnh lục quân Australia , đảm nhiệm vị trí Tư lệnh quốc phòng Australia , thay thế Nguyên soái không quân Mark Binskin (Mác Bin xkin) sẽ nghỉ hưu từ tháng 7 2018. |
| Ông vãi ngô ra sân , chúng giáng cái mỏ ccômcốp xuống nền đất nhặt ngô. |
* Từ tham khảo:
- côm cuống dài
- côm tầng
- côm trâu
- cồm cộm
- cổm
- cốm