| cội rễ | dt. Căn-cội, gốc và rễ. // dt. (B) Gốc-gác, gốc-tích, lý-lịch của một người: Va là người cội rễ ở Bình-dương; Không biết cội rễ, ai dám tin. |
| cội rễ | Nh. Gốc rễ. |
| Nàng nhờ đến hôm ngồi trên xe điện , lần đầu nhận thấy hai con mắt Trương có một vẻ đẹp là lạ và não nùng như có một ẩn một nỗi đau thương không cội rễ. |
| Chàng thấy một sự ăn năn rạo rực ở trong lòng , một sự ăn năn vô cớ , không cội rễ , lúc xa lúc gần như tiếng rao hai bên đường , không biết nới nào đưa đến. |
| Cho đến cái tuổi đã thành niên rồi mà anh ta cũng không tự hiểu hết cội rễ của mình. |
| Con người thế là trường thọ , như ta đây đã trường thọ nơi mảnh đất này mấy trăm năm , cội rễ đan bện nỗi đời và thời gian. |
| Anh Hiếu cho hay : Đó là những ccội rễcủa những cây gỗ trắc từ hàng trăm năm trước bị chôn vùi dưới lòng đất. |
| "Tôi tin ccội rễnhững vấn đề của bóng đá Trung Quốc vẫn còn nằm ở hệ thống quản lý. |
* Từ tham khảo:
- côm cốp
- côm cuống dài
- côm tầng
- côm trâu
- cồm cộm
- cổm