| côm cốp | trt. Tiếng hai vật cứng chạm nhau: Nhấn gót giày côm-cốp. |
| côm cốp | tt. Có âm thanh như tiếng kêu vang và đanh của vật cứng nện xuống một vật cứng khác: tiếng giày đinh kêu côm cốp. |
| côm cốp | tht Tiếng kêu mạnh và gọn của giày dép đập xuống sàn: Đi giày côm cốp ở trên sân gạch. |
| côm cốp | dt. Tiếng của vật cứng chạm đánh vào nhau. |
| côm cốp | th. Tiếng kêu mạnh và gọn như tiếng giày đế da nện xuống nền gạch. |
| côm cốp | Tiếng kêu như tiếng mõ, tiếng giầy v.v. |
| Mỗi lần chân cẳng va nhau côm cốp , tụi Ria Mép đều ôm giò nhăn nhó. |
| Lại leo lên trần xe , chui xuống gầm , chạy vội , kờ lê vặn , siết : gõ côm cốp vào máy phát điện , đạp bản đề , quay ma ni ven , tháo lốp... Vẫn thế và vẫn thế. |
| Chồng chị vẫn ngồi cụng ly côm cốp , chị thản nhiên trở ra ấn thêm vào tay gã xe thồ hai trăm nghìn đồng. |
| Ông vãi ngô ra sân , chúng giáng cái mỏ ccôm cốpxuống nền đất nhặt ngô. |
* Từ tham khảo:
- côm tầng
- côm trâu
- cồm cộm
- cổm
- cốm
- cốm bổ trẻ em