| bất động | tt. Im-lặng, không động-đậy: Cử-chỉ bất-động. |
| bất động | - đgt. (H. bất: chẳng; động: hoạt động) 1. Không cử động: Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân nằm bất động 2. Không làm gì: Mà ta bất động nữa người sinh nghi (K). |
| bất động | tt. 1. Hoàn toàn không cử động được: nằm bất động. 2. Cố định, không di động, không biến đổi: tài sản bất động. |
| bất động | đgt (H. bất: chẳng; động: hoạt động) 1. Không cử động: Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân nằm bất động. 2. Không làm gì: Mà ta bất động nữa người sinh nghi (K). |
| bất động | tt. Im-lặng, lặng yên: Tóc tơ bất-động mảy-may sự-tình (Ng-Du). |
| bất động | đg. Nằm im, không hành động, không làm gì. Mà ta bất động nữa người sinh nghi (K). |
| bất động | Im lặng: Tóc tơ bất động mảy-may sự tình (K). Mà ta bất động nữa người sinh nghi (K). |
| Đôi mắt nhà sư lim dim một lúc lâu , khuôn mặt bất động che giấu những xúc cảm còn lan man bất định. |
| Bây giờ bà như con rối sau cuộc diễn trò , nằm bất động vô tình giữa mớ dây nhợ rối rắm đã trở thành vô dụng. |
| Anh ta chỉ thấy những gương mặt lạnh lẽo , đen bóng và bất động như những pho tượng dưới vùng ánh sáng chết. |
| Thoắt còn đi đứng , hít thở , đau đớn , mệt nhọc , hoang mang , sợ hãi , hy vọng , tuyệt vọng đó , thoắt trở thành một đống thịt xương bất động chờ được thối rữa. |
Mà ông có nhiều uy quyền thực ! Quân phủ vẫn án binh bất động bên kia cầu Phụng Ngọc , nhưng ai hiểu được chúng đang toan tính những gì ? Chúng có dám vượt cầu tấn công An Thái không ? Chắc chắn chúng đã tung vào làng nhiều tên do thám để nắm rõ tình hình An Thái. |
| Khuôn mặt người nào cũng bất động , mắt nhìn thẳng , hai bàn tay xếp ngay ngắn trên hai đầu gối. |
* Từ tham khảo:
- bất động sản
- bất giác
- bất giáo nãi thiên
- bất hạnh
- bất hảo
- bất hiếu