| bất tỉnh nhân sự | Ở trạng thái hôn mê, hoặc chết ngất (một lúc) vì lí do gì đó, không còn hay biết gì nữa. |
| bất tỉnh nhân sự | ng (H. nhân: người; sự việc) Ngất đi, không biết gì: Trũi nằm chỏng gọng, bất tỉnh nhân sự (Tô-hoài). |
| bất tỉnh nhân sự | Mê man không biết gì. Ngã bất tỉnh nhân sự. |
| bất tỉnh nhân sự |
|
| Trũi nằm chỏng gọng , bất tỉnh nhân sự. |
| Hiện tại , trong Đông y , phòng sự hôn quyết chỉ tình trạng nam nữ giao hòa , bỗng nhiên mặt trắng bệch , chân tay lạnh toát hoặc mồ hôi vã ra đầm đìa , hôn mê , bbất tỉnh nhân sự. |
| Chủ trị giao hợp sắp phóng tinh đột nhiên hôn mê bbất tỉnh nhân sự, cổ gáy và chân tay cứng đơ , lạnh ngắt , gọi không đáp lại , một lát sau tự nhiên tỉnh lại , bụng dưới và âm nang co giật. |
| Hôm 12/3 , nguồn thạo tin cuộc điều tra tiết lộ , một người phụ nữ tóc đen khả nghi đeo khẩu trang đen khi rời Pret a Manger , Salisbury khoảng 1 tiếng trước khi bố con Skripals được trông thấy co giật , nôn và bbất tỉnh nhân sựhôm 4/3 phía ngoài một trung tâm mua sắm. |
| Ông Hiền bbất tỉnh nhân sựkhá lâu mới được người dân phát hiện đưa về nhà. |
| Ông Walton cho biết , hiện tại vẫn chưa nguôi ám ảnh về sự cố xảy ra với mình cách đây 40 năm , khi ông còn là một chàng đốn củi 22 tuổi , vào một ngày đã bị đánh đến bbất tỉnh nhân sựvà khi tỉnh dậy thấy bản thân ở giữa vòng vây của các sinh vật ngoài hành tinh trên con tàu của họ. |
* Từ tham khảo:
- bất toàn
- bất trắc
- bất trị
- bất triệt để
- bất trung
- bất truyền