| bảo an | bt. Bảo-vệ an-ninh, tính-cách nhiệm-vụ những cơ-quan hay người giữ-gìn an-ninh chung: Hội-đồng bảo-an, lính bảo an. |
| bảo an | - I. đgt. Giữ gìn an ninh. II. Nh. Địa phương quân. - (phường) tx. Phan Rang Tháp Chàm, t. Ninh Thuận. |
| Bảo An | - (phường) tx. Phan Rang Tháp Chàm, t. Ninh Thuận |
| bảo an | I. đgt. Giữ gìn an ninh. II. Nh. Địa phương quân. |
| bảo an | dt (H. bảo: giữ gìn; an: yên ổn) Lính do chính quyền nguỵ đặt ra trong vùng tạm chiếm: Địch lập hương dũng, bảo an, phải phá những gai góc ấy đi (HCM). đgt Giữ gìn an ninh (cũ): Bảo an cuộc sống của nhân dân. |
| bảo an | dt. Cho hay sự bình-yên: Bảo an cho cha được yên lòng. |
| bảo an | bt. Giữ-gìn an-ninh. // Hội-đồng bảo-an. |
| bảo an | đg. Giữ gìn an ninh. |
| Anh cười bảo an đã nghe tao kể lại từ đầu chí cuối , từ hồi đạp lên mình con rắn cho đến lúc đốt đèn làm hiệu , mày kể cũng vô ích. |
Ông giáo dẫn các con vào nhà , cố lấy giọng vui bảo an : Ô hay , có chuyện gì đâu mà sướt mướt vậy ! Không chùi nước mắt đi , người ta cười cho ! Ở nhà có gì lạ không ? An đưa ống tay áo chùi má , dặm dặm lên hai mắt , thút thít trả lời : Tụi con chờ cha hoài không thấy về. |
| Ông giáo bảo an cất cái dao phay , rồi lại ngồi chờ. |
Huệ trỏ những đám núi vây quanh , bảo an : Sắc núi còn thẫm lắm. |
| Lại bảo an nhắc anh ta nhiều lần. |
| Huệ hớn hở bảo an : Thật giống như một phép lạ. |
* Từ tham khảo:
- bảo an binh
- bảo an đoàn
- bảo anh
- bảo ban
- bảo bọc
- bảo bối