| bấm đốt ngón tay | 1. Đếm, tính bằng đầu ngón tay: bấm đốt ngón tay tính ngày. 2. Nóng ruột tính từng ngày từng giờ, muốn cho thời gian qua nhanh để đến ngày được hưởng niềm vui hay qua khỏi sự chịu đựng: bấm đốt ngón tay từng ngày, từng giờ mong ngày hội ngộ. |
| bấm đốt ngón tay | ng 1. Bấm độn để đoán những việc sẽ xảy ra, theo mê tín: Lão thầy bói bấm đốt ngón tay rồi báo là sẽ có tin mừng. 2. Tính ngày tháng trên đốt ngón tay: Bấm đốt ngón tay thì sắp hết hạn rồi. |
| bấm đốt ngón tay | đg. Nh. Bấm tay. [thuộc bấm tay] |
| bấm đốt ngón tay | Đếm bằng đốt ngón tay: Bấm đốt ngón tay, ngày tháng là bao. |
| bấm đốt ngón tay , chỉ còn không đầy mười ngày để chuẩn bị cho cuộc hội ngộ quan trọng. |
| Nó khịt khịt thêm một lúc , xem chừng đã đủ , liền thủng thỉnh quay lại : Tao đang đoán xem hôm nay mẹ Tóc Bím cho tụi mình ăn những món gì ! Bảnh Trai nhún vai : Xạo vừa thôi , ông tướng ! Phớt lờ lời chế giễu của bạn , Bắp Rang xòe bàn tay ra trước mặt , vừa bấm đốt ngón tay vừa thản nhiên lẩm bẩm : Món thứ nhất là canh chua cá bông lau , món thứ hai là thịt gà xào gừng , món thứ ba là tôm kho rim... Hí hí ! Nhỏ Hột Mít bụm miệng cười Bắp Rang hành nghề thầy bói tự bao giờ thế? Kiếng Cận tủm tỉm : Bắp Rang đi thi nói dóc chắc đoạt giải quán quân quá hà ! Không chỉ Bảnh Trai , Hột Mít và Kiếng Cận , những đứa còn lại đều nghĩ Bắp Rang đang giễu hề. |
Giám đốc công ty ăn uống tương lai bấm đốt ngón tay : Muốn ăn xôi thì đến Bùi Thị Xuân , ăn chè thì ghé Cao Bá Nhạ , ăn kem vô Bạch Ðằng , ăn bò bía lại Bà Huyện Thanh Quan , ăn bún ốc tới Nguyễn Cảnh Chân... Bắp Rang kể một lèo tới hai mươi mấy địa điểm. |
| bấm đốt ngón tay , tính lại cuộc đời mình , ông đồ chỉ thấy có : ba lần lều chõng cùng trượt cả , một ông con giai làm thợ vẽ truyền thần kiếm mỗi tháng được hơn chục bạc , thì phải thua tổ tôm hết một nửa lương , một cô giáo ngoan sắp gả chồng thì bị hiếp... sáu đứa học trò thì lại bị một đạo Nghị định cay nghiệt bắt thôi học , một vụ kiện chưa biết thua được , một việc trái phép chưa biết mấy tháng tù. |
| "Chín năm bốn tháng mười ba ngày" anh bấm đốt ngón tay. |
* Từ tham khảo:
- bấm gan
- bấm gan bấm bụng
- bấm giờ
- bấm ngọn
- bấm ra sữa
- bấm số