| bẳng | trt. Tức bằng, dùng ép trong thơ, phú: Thước gươm sao bẳng một cần câu (VD). |
| bẳng | tt. Rất đúng, vừa khớp, không sai lệch, không thừa thiếu: trúng bẳng o chẵn bẳng. |
| Ai hiền lành thì chỉ… né , ai sung lên thì ném trả bẳng bịch nước. |
| Đâu thể bẳng thiên hạ được.... |
| Trong khi đó , hành tinh này có khối lượng bbẳng3/4 sao Mộc , và có vẻ vẫn tiếp tục "lớn thêm". |
| Ông Bùi Sỹ Lợi Phó Chủ nhiệm Ủy ban Các vấn đề xã hội của Quốc hội cho rằng , việc xử lý hình sự để bảo đảm công bằng trong kinh doanh của các doanh nghiệp , bình bbẳngtrước pháp luật. |
| Tảng bbẳngtrôi lớn nhất trong lịch sử Nặng hơn 1.000 tỷ tấn , có diện tích gấp 4 lần London , tảng băng vừa tách khỏi thềm băng Larsen C ngày 12/7 trở thành khối băng trôi lớn nhất trong lịch sử. |
| Theo ông Trần Đông Dực Trưởng Ban Bồi thường GPMB quận Cầu Giấy trưởng ban giải phóng mặt bbẳngquận Cầu Giấy , Hiện tại , tổng diện tích đất thu hồi dự án trên địa bàn quận Cầu Giấy là 32.094 ,5m2/1245 hộ gia đình , tổ chức , cá nhân. |
* Từ tham khảo:
- bẳng chẳng
- bẵng
- bắng
- bắng nhắng
- bắng nhắng như nhặng vào chuồng tiêu
- bặng nhặng