Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bâng lâng
tt.
Bùi ngùi, vương vấn một trạng thái tình cảm nhẹ nhàng, thoảng qua:
cảm giác bâng lâng khi chia tay
o
tâm hồn bâng lâng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bâng quơ
-
bầng
-
bầng bầng
-
bẩng
-
bẩng tâng
-
bẫng
* Tham khảo ngữ cảnh
bâng lâng
. Hoài niệm
Mùi hương trầm quyện với hương hoa huệ ngào ngạt , b
bâng lâng
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bâng lâng
* Từ tham khảo:
- bâng quơ
- bầng
- bầng bầng
- bẩng
- bẩng tâng
- bẫng