| bẫng | trt. Hụt, không tới: Bước bẫng. |
| bẫng | pht. Hẫng: bẫng chân té nhào. |
| Tôi run rẩy trong cảm giác xao xuyến nhẹ bẫng. |
| Từ "chăm sóc" được nói một cách nhẹ bẫng khiến tôi băn khoăn tự hỏi không biết bà cô này "chăm sóc" kiểu gì? Liệu cô bé có được đi học không hay phải ở nhà làm ô sin , hay tệ hơn là bị gửi sang nhà khác làm ô sin? Việc các bé gái bị gửi đi làm con ở ở Ấn Độ không phải là hiếm. |
| Những năm xưa thái bình ăn tết sớm lắm ! * * * Một sáng sớm tôi bỗng thức giấc thì thấy lạnh và chân tay nhẹ bẫng đi. |
| Giọng em nhẹ bẫng : Có chuyện gì mà cha không nóỉ Con đâu còn ít tuổỉ Một năm nữa ra trường làm cô giáo rồi... Cha lảng chuyện : Mày muốn biết để sau , cha bận. |
| Nhưng Hai nhẹ bẫng. |
| Khi bước ra sân chùa , Thủy cảm thấy lòng mình nhẹ bẫng. |
* Từ tham khảo:
- bấng
- bậng
- bấp ba bấp bênh
- bấp bênh
- bấp bênh như bánh tráng treo đầu gậy
- bấp bông