| bầng | (BỪNG) trt. X. Bừng. |
| bầng | tt. Bừng. |
| bầng | đgt x. Bừng. |
| bầng | dt. Xt. Bừng. |
| bầng | đg. x. Bừng, ngh. 1. |
| bầng | Cũng như "bừng". Bốc nóng lên, bốc mạnh lên: Lửa chảy bầng lên. Mặt đỏ bầng, bầng gan (tức giận lên), bầng mắt dậy (chợt mở mắt thức dậy). Văn-liệu: Bầng con mắt dậy thấy mình tay không (C-o). Dẻo như đay, quay như bóng, nóng như lửa cháy bầng bầng, dẫu gió bắt mưa cầm chi xá quản (Hát ả-đào). |
* Từ tham khảo:
- bầng bầng
- bẩng
- bẩng tâng
- bẫng
- bấng
- bậng