| bảng ghi | dt (Anh: record) Từ tin học chỉ tập hợp các đơn vị dữ liệu có tương quan kiến tạo như một đơn vị: Bảng ghi là một trong những phương thức cơ bản để tập hợp và tổ chức dữ liệu. |
| Sau bữa đó ban quản lý làm cho bà tấm bảng ghi tên và số phòng đeo trên cổ để khỏi lạc. |
| Vậy mà không dưới tám lần lều chõng rủng rỉnh lặn lội đi thi , mà vị hàn Nho long đong vất vả đường công danh này cũng chỉ mới đỗ được cái Tú tài , đúng hơn là hai lần đỗ Tú tài (Tú kép) , mà vẫn còn phải đứng cuối bbảng ghidanh. |
| Dọc lối đi xuống là 12 tấm bbảng ghilại tội ác của trần gian và hình phạt nơi cửa ngục , giống như lời khuyên răn con người sống hướng thiện. |
| Tại các điểm khám xét , lực lượng Công an đã thu giữ 500 triệu đồng tiền mặt , hơn 100 bbảng ghilô đề , 15ĐTĐd , 4 máy fax , 1 máy tính xách tay. |
| Tại các điểm khám xét , lực lượng công an đã thu giữ 500 triệu tiền mặt , hơn 100 bbảng ghilô đề , 15 ĐTĐd , 4 máy Fax , 1 máy tính xách tay. |
| Ngay cổng khu rừng Aokigahara có bbảng ghichú Cuộc sống là món quà quý giá từ cha mẹ để khuyên những ai đến đây tự tử. |
* Từ tham khảo:
- ba-toong
- ba tôi
- ba trá
- ba trăng
- ba trật ba vuột
- ba trắp