| biểu | đt. X. Bảo. |
| biểu | tt. Em, cháu bà-con bên ngoại. |
| biểu | bt. Bày ra ngoài, nêu ra: Tiêu-biểu, biểu-diễn // Bảng chia loại có ngăn-nắp, trật-tự: Biểu lương, biểu hàng, giá-biểu // Thước đo bằng phân-độ: Hàn-thử-biểu, phong-vũ-biểu. |
| biểu | - 1 I. dt. Bảng ghi hạng mục, số hiệu hay những thông số khác: lập biểu biểu thuế. II. dt. Bài văn của thần dân dâng lên vua để chúc mừng, tạ ơn hoặc bày tỏ nguyện vọng, viết theo lối văn tứ lục biền ngẫu, mỗi câu ngắt thành hai đoạn 4-6 hoặc 6-4 và có vế đối ở từng cặp câu: dâng biểu biểu trần tình sớ biểu. - 2 đgt., đphg Bảo: Ba đã biểu rồi mà con không chịu nghe lời. |
| biểu | l. dt. Bảng ghi hạng mục, số hiệu hay những thông số khác: lập biểu o biểu thuế o đồ biểu o niên biểu o thời gian biểu. II. dt. Bài văn của thần dân dâng lên vua để chúc mừng, tạ ơn hoặc bày tỏ ngưyện vọng, viết theo lối văn tứ lục biền ngẫu, mỗi câu ngắt thành hai đoạn 4-6 hoặc 6-4 và có vế đối ở từng cặp câu: dâng biểu o biểu trần tình o sớ biểu. III. Phần kinh dương và phần ngoài của bệnh. IV. Bên ngoài, trái với lí (bên trong): biểu bì. V. Bày, thể hiện ra ngoài: biểu diễn o biểu dương o biểu đạt o biểu đồ o biểu hiện o biểu hiệu o biểu kiến o biểu lộ o biểu ngữ o biểu quyết o biểu thị o biểu thức o biểu tình o biểu tượng o dân biểu o đại biểu o phát biểu o tiêu biểu. VI. Dụng cụ đo: hàn thử biểu o nhiệt biểu o phong vũ biểu. |
| biểu | đgt. Bảo: Ba đã biểu rồi mà con không chịu nghe lời. |
| biểu | đgt. Dán tranh lên giấy mỏng để cho tranh phẳng và nổi rõ hình lên. |
| biểu | dt Bài văn quan lại phong kiến dâng lên vua: Bài biểu trần tình. |
| biểu | dt Bảng ghi số thống kê để đối chiếu: Biểu thuế. |
| biểu | đgt (đph) Như Bảo: Cái lũ này lúc biểu đi thì đứng lại (NgVBổng). |
| biểu | dt. Bảng ghi. // Kinh-tế biểu. Biểu-xuất nhập lúa mì. Biểu trồi sụt tiền công. Tổng biểu, biểu ghi tổng-quát các phần trong một ngành mà khi trông qua có thể hiểu được. Hàn thử biểu. |
| biểu | dt. (khd) 1. Nêu, tỏ ra, làm đầu: Biểu-dương, tiêu-biểu. 2. Về bên ngoại: Biểu-đệ. |
| biểu | d. Bảng ghi những số thống kê để đối chiếu, so sánh. |
| biểu | d. Văn kiện của quan lại thời phong kiến dâng lên vua: Biểu trần tình của Nguyễn Trường Tộ. |
| biểu | đg. Nh. (đph). Bảo. |
| biểu | 1. Nêu, tỏ ra bề ngoài, làm đầu: Tộc-biểu (người thay mặt cho cả họ), Đại-biểu (người đứng đầu để thay mặt mọi người). 2. Bài văn của quan hay của dân dâng lên vua: Bài biểu trần-tình, Bài biểu tạ ơn. 3. Bên ngoài hay bên ngoại: Biểu-diện (mặt ngoài), Biểu-tôn (cháu ngoại). |
| Nàng im bặt đưa mắt nhìn ra ngoài nhà , mơ màng nghĩ đến những xác pháo đỏ rực , biểu hiệu của sự vui mừng mà nàng vẫn thấy trong những ngày tết hay trong những ám cưới của các bạn cũ. |
| Đèn nến sáng choang , lư đồng bóng nhoáng , khói ngầm nghi ngút toả , hoa cúc vàng tươi xen lẫn với hoa thược dược đỏ thắm , những cảnh lộng lẫy ấy đối với Loan không có nghĩa là gì , vì không phải là biểu hiện của một sự vui mừng chân thật. |
Chiều hôm ấy , Dũng như cảm thấy tâm hồn của đất nước , mà biểu hiệu cho đất nước ấy không phải là những bậc vua chúa danh nhân , chính là đám dân hèn không tên không tuổi. |
Nghe nói có sẵn thức ăn , Trúc biểu đồng tình ngay. |
| Quãng trời ở giữa chàng và Loan hình như không có màu nữa , cao lên và rộng mông mênh , chắc không bao giờ Dũng quên được hình dáng một đám mây trắng ngay lúc đó , đương thong thả bay ngang qua , một sự biểu hiện sáng đẹp , linh động trôi êm nhẹ trong sự yên tĩnh của bầu trời và của lòng chàng. |
| Có lẽ tại đưa mắt ngắm hai dãy cây bên đường , chàng thấy búp non mới mọc , màu xanh vàng mơn mởn , mũm mĩm như chứa đầy những nhựa xuân , như biểu hiện cho cái sức mạnh của tuổi trẻ. |
* Từ tham khảo:
- biểu bì
- biểu cảm
- biểu chứng
- biểu diễn
- biểu diễn hình trong không gian
- biểu dương