| bâng | (BƯNG) đt. X. Bưng. |
| bâng | đgt. Bưng. |
| bâng | dt. Xt. Bưng. |
| bâng | I. Cũng như "bưng". Hai tay đỡ lấy nâng lên: Bâng mâm, bâng chén. II. (Tiếng trong Nam). Lấy tay che đi đậy lại. Tiếng ngoài Bắc gọi là "bưng": Bâng tai giả điếc. Ai bâng được miệng thiên-hạ. Văn-liệu: Tưởng là bâng kín miệng bình (K). |
Thu đáp : Em nghĩ bâng quơ đến một chuyện thú quá nhưng không thể nói ra cho ai biết được , vì chính em , em cũng không biết rõ. |
| Thảo vội hỏi một câu bâng quơ để cho Loan quay mặt đi. |
| Loan ngượng nghịu nói một cách bâng quơ : Dễ thường đã hai năm nay anh chưa về Hà Nội... Dũng nói : Vâng , đã hai năm. |
Dũng đã đi lẫn vào trong bóng tối đen mà Loan còn bâng khuâng đứng lặng nhìn theo. |
Nàng đưa tay vuốt tóc , nhìn hai bạn bâng khuâng như người ta vừa tỉnh mộng. |
Hai người nhìn nhau bâng khuâng. |
* Từ tham khảo:
- bâng khuâng
- bâng lâng
- bâng quơ
- bầng
- bầng bầng
- bẩng