| bận tâm | bt. Nh Bận lòng. |
| bận tâm | tt. Luôn luôn nghĩ đến, khiến không thể yên lòng: không nên bận tâm vào việc đó o chẳng phải bận tâm điều gì. |
| bận tâm | đgt Phải suy nghĩ nhiều về một việc gì: Ông bạn đồng nghiệp của tôi không bận tâm về quần áo (NgTuân). |
| bận tâm | bt. Nht. Bận lòng. |
| bận tâm | đg. Nh. Bận lòng. |
| Chàng nhớ lại cuộc hỏi đốc tờ và lấy làm lạ rằng lúc này chàng không bận tâm đến việc ấy nữa. |
| Chàng ngơ ngác nhìn Trương không hiểu vì cớ gì Trương lại bận tâm về việc nhớ lại hôm đưa đám quá đến thế , chàng quên thì quên , có làm sao đâu. |
| Thu không phải gì bận tâm gì về sau cả : Thu cứ để mặc tôi yên lặng yêu Thu. |
| Chàng đoán Thu cũng như chàng , nên không dám đòi hỏi gì nhiều để Thu phải bận tâm quá. |
| Có phần chàng lại càng thích vì có cảm tưởng rằng từ nay chàng không phải sống , không phải bận tâm nữa. |
| Họ khinh hay không thì cần quái gì phải bận tâm. |
* Từ tham khảo:
- bận tối mày tối mặt
- bận tối tăm mặt mũi
- bâng
- bâng khuâng
- bâng lâng
- bâng quơ