| bận rộn | tt. Rộn-rã, lăng-xăng vì làm nhiều việc một lúc: Tại đâu bận-rộn dường nầy, Thê thằng tử phược lầy-nhầy quanh năm (CD) |
| bận rộn | tt. Bận quá nhiều việc một lúc, bận liên miên: Ngày mùa mọi người đều bận rộn o không khí bận rộn. |
| bận rộn | tt Phải làm nhiều việc trong một lúc, không được rảnh rỗi: Những ngày cuối năm bận rộn (NgTuân). |
| bận rộn | t. Làm nhiều việc, không được rảnh rang. |
Nói đến đấy , mợ phán gọi thằng nhỏ sai lấy chén nước súc miệng , rồi ngồi hẳn xuống giường , bảo tiếp : Mà có bbận rộnđã có thằng nhỏ giúp thêm. |
| Một đôi khi nghĩ đến mẹ phải bbận rộnvới bao nhiêu công việc trong nhà vì vắng nàng , Trác động lòng thương , chỉ muốn về. |
Khi còn ở với mẹ , nàng chưa hề bị xúc động , nên nàng rất lười suy nghĩ và vì thế mà trí óc nàng không phải bbận rộnbao giờ. |
Trác cũng phàn nàn với anh , tiếc rằng ngày anh có tiệc mừng lại bbận rộnquá không thể về được. |
Ngày nàng đẻ đứa con gái này cũng như ngày nàng đẻ thằng Quý , mợ phán chẳng hề hỏi han đến... Mợ đã biết nàng sắp đến ngày ở cữ , mợ không muốn phải bận rộn , phiền nhiễu vì nàng đẻ , mợ sửa soạn các lễ vật rồi đi hội Phủ Giầy , ở lại Nam Định chơi mấy ngày đến khi mợ trở về thì Trác đã đẻ. |
| Một đời chỉ sống để lo công việc kỵ giỗ cũng là một đời đầy đủ , bận rộn lắm rồi. |
* Từ tham khảo:
- bận tâm
- bận tối mày tối mặt
- bận tối tăm mặt mũi
- bâng
- bâng khuâng
- bâng lâng