| bao hành | dt. Chứng bệnh làm da quy đầu túm chặt lại. |
| bao hành | d. Bệnh da quy đầu túm chặt lại. |
| Nhưng năm đứa ngồi và nằm ở năm vị trí khác nhau trong toa tàu , cũng ngủ gà ngủ gật , cũng gác cằm , nghẻo cổ như bao hành khách khác. |
| Có bao nhiêu con người tử tế , bbao hànhvi đáng cảm động li ti như thế vẫn diễn ra hàng ngày , đan dệt với tham lam và vô lương như những mắt sợi tất nhiên làm nên miếng vải mang tên "Cuộc sống". |
* Từ tham khảo:
- bao hình
- bao hoa
- bao la
- bao la thiên địa
- bao lan
- bao lăm