| bận lòng | tt. Vướng-víu trong lòng, không yên lòng: Tôi rất bận lòng về việc đó // trt. Làm phiền, làm rối-rắm trong lòng: Việc ấy làm bận lòng tôi nhiều. |
| bận lòng | - t. Để tâm lo lắng, suy nghĩ, không thể yên lòng. Nghĩ đến chỉ thêm bận lòng. Đừng bận lòng vì nó. |
| bận lòng | tt. Luôn phải để tâm, chú ý đến, không thể yên lòng: Đừng bận lòng vì chuyện ấy o bận lòng nhiều rồi. |
| bận lòng | đgt Phải lo nghĩ nhiều về một việc gì: Việc ấy tôi sẽ lo, anh không phải bận lòng. |
| bận lòng | bt. Vướng-vít ở lòng không quên được: Lòm chi cho bận lòng nầy lắm thân (Ng-Du). |
| bận lòng | đg. Phải nghĩ ngợi đến, phải phiền lòng. Anh cứ đi, không phải bận lòng về các cháu ở nhà. |
| bận lòng | Vơ-vẩn nghĩ đến luôn: Làm chi cho bận lòng này lắm thân (K). |
" Vì vậy cho nên tối hôm em về thăm anh chị , em phải trốn sang buồng bên cạnh khi thấy Loan đến , vì em không muốn làm bận lòng Loan , trước khi Loan về nhà chồng. |
| Còn ông chồng em thì nghe đâu đã lấy vợ khác... Anh coi cái đời nhơ nhuốc của người mà anh yêu đó ! Người ấy chẳng đáng làm bận lòng anh , làm bận trí anh. |
| Vậy chị em chúng cháu không dám tranh luận với cụ nữa , chỉ xin cụ ban cho một cái ơn tối hậu , cũng như khi xưa chị cháu vì cụ mà hy sinh hết hạnh phúc , lạc thú gia đình... cái ân tối hậu ấy , là cụ và ông Huyện quên hẳn chúng cháu đi , đừng bận lòng nghĩ tới chúng cháu nữa. |
| Nàng tự nhủ : " Chà ! Thì mình bị chửi mắng đã hầu như cơm bữa , can chi còn phải bận lòng. |
Biết nhau từ đấy mà thôi Bây giờ kẻ ngược người xuôi bận lòng Thà rằng chẳng biết cho xong Biết ra thêm để tấm lòng tương tư Thà rằng chẳng biết thì thôi Biết ra thêm một khúc nhôi bộn bề. |
| Hay nó giống như tôi , nó giống như ông ngoại nó , khúc ruột liền với tình yêu quê xứ , mỗi bước ra đi là mỗi bước bận lòng. |
* Từ tham khảo:
- bận mọn
- bận như con mọn
- bận như lông lươn
- bận rộn
- bận tâm
- bận tối mày tối mặt