| bận mọn | tt. Bận bịu việc nuôi con mọn: Người ta bận mọn chứ đâu son rỗi như các cô. |
| bận mọn | tt Nói phụ nữ có con còn nhỏ phải mất nhiều thì giờ chăm sóc: Chị đương bận mọn, tôi không dám phiền chị. |
| bận mọn | t. Nói phụ nữ có con mọn phải mất nhiều thì giờ để chăm sóc con. |
| Những đứa trạc tuổi thằng Sài không chạy theo , chỉ đứng ở đầu ngõ nghe và nhớ không sót một lời để rồi qua chúng , từ các cụ già đau yếu đến các bà nạ dòng bận mọn đều cảm thấy cuộc họp tối nay là vô cùng hệ trọng. |
| Những đứa trạc tuổi thằng Sài không chạy theo , chỉ đứng ở đầu ngõ nghe và nhớ không sót một lời để rồi qua chúng , từ các cụ già đau yếu đến các bà nạ dòng bận mọn đều cảm thấy cuộc họp tối nay là vô cùng hệ trọng. |
| Mấy năn nay phần vì thóc cao , gạo kém , phần thì con đẻ thêm ra , vợ bận mọn luôn , sự tiêu dùng của anh mới không được rồi rào như trước , vắt mũi chỉ đủ đút miệng mà thôi. |
* Từ tham khảo:
- bận như con mọn
- bận như lông lươn
- bận rộn
- bận tâm
- bận tối mày tối mặt
- bận tối tăm mặt mũi