| bản hai | dt. Bản sao văn-kiện do nhà chức trách cấp-phát theo đơn xin khi bản chính bị thất-lạc hoặc do mình sao lấy rồi nhờ toà hành-chính thị-nhận. |
| bản hai | dt. Bản thứ hai của bản chính: những bản hai của các văn kiện muốn thế bản chính phải đề rõ chữ "bản hai" để tránh việc lạm dụng bản ấy. Bản hai cũng phải cần dán tem như bản chính. |
| Từ bờ phía đó , một chiếc tam bản hai chèo đang chèo ra , ngược lên dòng nước ; khi nhận ra chúng tôi , người đàn ông đứng sau lái bèn vung tay la lên. |
| Khi sử dụng ngữ liệu là văn bbản haibài báo (như tôi vừa nói ở trên) phải chăng các thầy cô đã ngầm ủng hộ quan điểm cũng như cho rằng các tác giả trong hai bài báo trên có văn hóa tranh luận ? |
| Đây cũng là kịch bbản haitập đầu tiên của điện ảnh cách mạng Việt Nam. |
| Thử nghiệm in văn bbản haimặt trên máy in MF241d chỉ mất 14 giây ở mức chất lượng General. |
| Mỹ đã bán thêm cho Nhật Bbản haihệ thống phòng thủ tên lửa trên bộ Aegis , lộ trình năm 2023 sẽ đưa vào sử dụng , theo trang Foreign Policy. |
* Từ tham khảo:
- Nam-kỳ
- Nam-kha
- Nam-quan
- Nam-tào
- Nam-vang
- Nam-Việt