| nam vang | đd. Kinh-đô nước Cao-Miên. Phnom-penh. |
| nam vang | Do chữ Phnom-Penh dịch âm ra. Tên kinh-đô nước Cao-mên. |
| Dạo đó , năm nào trên Biển Hồ hoặc nam vang cũng chở cá sấu về bán ở các chợ tỉnh dọc sông Cửu Long , hết bè này tới bè khác. |
| Chú xin cho con Như đi chạy bàn , rửa chén ở quán hủ tiếu nam vang. |
| Ðến khi giọng nam vang lên mới biết : Thôi nín đi ! Không nín ! Bây giờ bạn nghe tôi nói nè. |
| Ðến khi giọng nam vang lên mới biết : Thôi nín đi ! Không nín ! Bây giờ bạn nghe tôi nói nè. |
| Năm ông đi nam vang rồi không về nữa. |
| Cho nên , người bạn đi nam vang chung nhóm về gởi lá thư tay của ông cho ngoại , ngoại lặng lẽ mà nước mắt lưng tròng. |
* Từ tham khảo:
- hàn
- hàn-khẩu
- hàn-the
- hàn-gia
- hàn-huyên
- hàn-lâm-sở