| từng chặp | trt. C/g. Từng hổi, tái đi tái lại luôn, mỗi lần một lát thì hết: Bụng đau từng chặp. |
| Bà đã hết khóc , nhưng toàn thân cứ run lên từng chặp. |
| Anh Ba Rèn cứ rít lên từng chặp : Thiệt là quân chó đẻ ! Tới suối nước mà nó cũng bỏ thuốc độc. |
| Tiếng sáo từng hồi , từng chặp ngân dài hú gọi. |
| Chân em chợt díu lại , ngực rung lên từng hồi , từng chặp , cố kìm tiếng nấc. |
| Có cái gì như sợi dây rung lên từng chặp trong lòng tôi. |
| Mày nuôi cháu tao kiểu gì mà bắt nó đi làm đồ tể sát sanh ! Nuôi kiểu gì mà bắt nó kêu người dưng là mẹ ! Ngoại gào lên từng chặp. |
* Từ tham khảo:
- câm hay nói, què hay đi
- câm hoá
- câm miệng hến
- câm như hến
- câm như thóc
- cầm