| tự sản | dt. Của hương-hoả, tài-sản dành cho việc thờ-phượng, cúng-kiếng ông bà. |
| tự sản | dt. Của-cải của người chết để lại. // đt. Hưởng của-cải của một người trong họ chết để lại. |
| Theo điều tra , nhóm đối tượng trên đã dùng một số công cụ kỹ thuật để ttự sảnxuất các loại bằng giả , từ bằng cao đẳng , đại học cho đến Thạc sĩ. |
| Chia sẻ với NCĐT , ông Hùng , người đem thương hiệu trà Tiên Hưởng vào Việt Nam cho biết giá một ly trà sữa sạch , với nguyên liệu trà , sữa , topping nhập khẩu , đường mía ttự sảnxuất... giá vốn một ly trà sữa từ 15.000 20.000 đồng , lợi nhuận ở mức 20 25%. |
| Một lượng không nhỏ hàng hóa kinh doanh tại chợ được các hộ dân ttự sảnxuất và mang đến chợ kinh doanh , gây khó khăn trong việc truy xuất nguồn gốc , Phó Chủ tich Nguyễn Doãn Toản chia sẻ. |
| Ngoài ra Trung Quốc chủ trương từ lâu sẽ ttự sảnxuất để đáp ứng các nhu cầu trong nước. |
| Sản phẩm trồng trọt , chăn nuôi , thủy sản , hải sản nuôi trồng , đánh bắt chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường của tổ chức , cá nhân ttự sảnxuất , đánh bắt bán ra và ở khâu nhập khẩu. |
| Bộ Quốc phòng Nga ngăn chặn thành công virus tống tiền WannaCry Bộ Quốc phòng Nga tuyên bố đã phát hiện và ngăn chặn thành công tất cả các cuộc tấn công của virus tống tiền WannaCry nhằm vào các máy tính của Bộ bằng một hệ thống bảo vệ hiện đại do nước này ttự sảnxuất. |
* Từ tham khảo:
- ẻo rủa
- ẽo à ẽo ẹt
- ẽo à ẽo ọt
- ẽo ẹt
- ẽo ợt
- ẽo uột