| bẳn gắt | tt. Gắt-gỏng, cáu-tiết, nói thì sừng-sộ la thét, làm thì giằn ném mạnh tay. |
| bẳn gắt | đgt. Cáu, gắt gỏng nặng lời: động đến chuyện riêng là anh ta bẳn gắt. |
| bẳn gắt | Cáu lên và gắt gỏng. |
| Lãng nó ghét cái tính bẳn gắt của em quá rồi ! Huệ nói lấy lòng An : Tại thay đổi khí hậu đấy. |
| Ta trở nên bẳn gắt , hoài nghi. |
| Rất nhiều bậc cha mẹ đã than phiền , lo lắng rằng họ thấy con ở nhà đang béo phì , kêu buồn chán , không muốn học , có cháu thì nghịch phá quá mức , có cháu bẳn gắt với cha mẹ , có cháu suốt ngày rúc trong phòng riêng ôm máy tính đến bữa cũng không ra... Một trong những nguyên nhân có thể dẫn đến dấu hiệu xấu trên là do nhiều gia đình cha mẹ phải đi làm mà không có người khác ở nhà phụ giúp. |
| Ông Quý và một số người khác thắc mắc chuyện nghỉ sớm không bán hàng , đang bực vợ nên ông Năng to tiếng bbẳn gắt. |
* Từ tham khảo:
- bẳn hẳn
- bẳn tính
- bắn
- bắn
- bắn binh sang hộ
- bắn bổng